ý nghĩ

Học thuật
Thân thiện
ý nghĩ

Tôi có ý nghĩ là ta không nên làm việc đó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều tự mình nghĩ ra, suy nghĩ trong đầu: "Ý nghĩ" chỉ nội dung, hình ảnh hoặc quan điểm cụ thể nảy sinh trong tâm trí, kết quả của quá trình tư duy.
    • Tư tưởng, ý tưởng: "Ý nghĩ" cũng có thể chỉ một quan niệm, một ý tưởng hoặc một cách nhìn nhận về một vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi ý nghĩ ta không nên làm việc đó. (Tôi suy nghĩ rằng chúng ta không nên làm việc đó.)
    • Một ý nghĩ chợt lóe lên trong đầu ấy. (Một suy nghĩ đột nhiên lóe lên trong đầu ấy.)
    • Anh ấy luôn những ý nghĩ tích cực về cuộc sống. (Anh ấy luôn những suy nghĩ tích cực về cuộc sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ý nghĩ thoáng qua": suy nghĩ xuất hiện rất nhanh có thể biến mất ngay.

    • Chỉ một ý nghĩ thoáng qua, đừng bận tâm. (Chỉ một suy nghĩ thoáng qua, đừng bận tâm.)
  • "Trong thâm tâm/trong lòng/trong sâu thẳm ý nghĩ": dùng để nhấn mạnh suy nghĩ thật sự, sâu kín bên trong.

    • Trong thâm tâm, ý nghĩ của anh ta lại khác. (Trong thâm tâm, suy nghĩ của anh ta lại khác.)
Biến thể từ liên quan
  • Ý tưởng (danh từ): ý nghĩ sáng tạo, mới mẻ, thường dẫn đến một kế hoạch hoặc sản phẩm.

    • Anh ấy nhiều ý tưởng kinh doanh độc đáo. (Anh ấy nhiều ý tưởng kinh doanh độc đáo.)
  • Tư tưởng (danh từ): hệ thống các quan điểm, ý nghĩ tính chất triết lý, chỉ đạo.

    • Tư tưởng Hồ Chí Minh sống mãi. (Tư tưởng Hồ Chí Minh sống mãi.)
  • Suy nghĩ (danh từ/động từ): quá trình tư duy hoặc kết quả của quá trình đó, gần nghĩa với "ý nghĩ".

    • Suy nghĩ của ấy rất sâu sắc. (Suy nghĩ của ấy rất sâu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Suy nghĩ: điều nghĩ trong đầu.
  • Ý tứ: ý nghĩ, thường hàm ý tế nhị, kín đáo.
  • Quan niệm: ý nghĩ, cách nhìn nhận đã thành nếp.
Cụm từ cố định liên quan
  • Nảy ra ý nghĩ: đột nhiên một suy nghĩ.

    • Tôi chợt nảy ra ý nghĩ đi du lịch. (Tôi chợt nảy ra ý nghĩ đi du lịch.)
  • Ý nghĩ độc hại/tiêu cực/tích cực: những suy nghĩ hại/tiêu cực/tích cực.

    • Hãy loại bỏ những ý nghĩ tiêu cực. (Hãy loại bỏ những suy nghĩ tiêu cực.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Ý nghĩ dại dột": suy nghĩ thiếu chín chắn, có thể dẫn đến hành động sai lầm.

    • Đừng hành động theo những ý nghĩ dại dột. (Đừng hành động theo những suy nghĩ dại dột.)
  • "Lời nói gió bay, ý nghĩ đọng lại": (cách nói) nhấn mạnh tác động lâu dài của suy nghĩ so với lời nói thoảng qua.

ý nghĩ

Tôi có ý nghĩ là ta không nên làm việc đó.

  1. dt Điều tự mình nghĩ ra: Tôi ý nghĩ ta không nên làm việc đó.